新年夜
Xīnnián yè
đêm Giao thừa, đêm năm mới

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đêm Giao thừa, đêm năm mới
Ví dụ (3)
měi niánxīn nián menquán jiā réndōuhuì zài chīnián fàn
Mỗi dịp đêm Giao thừa hàng năm, cả nhà chúng tôi đều quây quần bên nhau ăn bữa cơm tất niên.
niǔ yuē shí dài guǎng chǎng广dexīn niándào shǔhuó dòng yǐnlechéng qiān shàng wàndeyóu
Hoạt động đếm ngược vào đêm năm mới ở Quảng trường Thời đại New York đã thu hút hàng chục ngàn du khách.
xīn niándeyān huǒbiǎo yǎndiǎn liànglezhěng kōngfēi chángzhuàng guān
Màn biểu diễn pháo hoa đêm năm mới đã thắp sáng cả bầu trời đêm, vô cùng ngoạn mục.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây