连接点
lián jiē diǎn
Điểm kết nối

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Điểm kết nối
Ví dụ (3)
chuàng xīnshè deguān jiànshìzhǎo dàochuán tǒng shùxiàn dàishěn měidelián jiē diǎn
Chìa khóa của thiết kế sáng tạo là tìm ra điểm kết nối giữa nghệ thuật truyền thống và thẩm mỹ hiện đại.
gōng chéng shīzhèng zài jiǎn chádiàn bǎnshàngdeměi lián jiē diǎnfáng zhǐ chū xiànduǎn
Các kỹ sư đang cẩn thận kiểm tra từng điểm kết nối trên bảng mạch để tránh bị chập điện.
zhè zuòxīn jiàndekuà hǎi qiáochéng wéileliǎng yán hǎi沿chéng shìzhòng yàodejīng lián jiē diǎn
Cây cầu vượt biển mới xây này đã trở thành một điểm kết nối kinh tế quan trọng của hai thành phố ven biển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây