堆里
duī lǐ
Trong đống

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Trong đống
Ví dụ (3)
shàng cóng biānde fuduī hǎo róng cáizhǎo dàoledechōng diàn
Lần trước từ trong đống quần áo bên chỗ anh ấy, tôi phải khó khăn lắm mới tìm thấy cục sạc của mình.
xiǎng yàozàimáng máng rén hǎidejiǎn duī tuō yǐng ér chū yǒu deyōu shì
Muốn nổi bật trong đống hồ sơ xin việc giữa biển người, bạn phải có ưu thế độc đáo.
huán wèi gōng rénměi tiāndōuyàozàiè chòude duīfēn jiǎnchū huí shōudefèi pǐn
Các công nhân vệ sinh mỗi ngày đều phải phân loại phế liệu tái chế từ trong đống rác hôi thối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây