密封件
mì fēng jiàn
gioăng phớt

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:gioăng phớt
Ví dụ (3)
huó sāi gǎnbiǎo miànde cāo yuè xiǎo fēng jiànde sǔnjiùyuè màn
Độ nhám bề mặt của thanh pít-tông càng nhỏ, thì sự mài mòn của gioăng phớt sẽ diễn ra càng chậm.
zhè tái dòng lòu yóuyán zhòngxiū gōngjiǎn cháhòu xiànshì miàndexiàng jiāo fēng jiànlǎo huàle
Động cơ này rò rỉ dầu nghiêm trọng, thợ sửa chữa sau khi kiểm tra phát hiện là gioăng phớt cao su bên trong bị lão hóa rồi.
zàiháng kōng háng tiāngōng zhōngduì ménguǎn dàolián jiē chù fēng jiàndezhì liàngyào qiú gāo
Trong ngành công nghiệp hàng không vũ trụ, yêu cầu về chất lượng đối với các gioăng phớt ở chỗ nối van và đường ống là cực kỳ cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây