Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
大锅饭
dà guō fàn
cơm nồi lớn
Hán việt: thái oa phãn
—

Gợi nhớ

Từ "大锅饭" (dà guō fàn) nghĩa là "cơm nồi lớn", ghép bởi: 大 (dà): to + 锅 (guō): nồi + 饭 (fàn): cơm.

Thành phần cấu tạo

大锅饭
dà guō fàn
cơm nồi lớn
大
钅
呙
饣
反

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cơm nồi lớn
Ví dụ (3)
yǐ qián以前gōng chǎng工厂lǐ里shí xíng实行dà guō fàn大锅饭zhì dù制度,gàn duō干多gàn shǎo干少ná拿de得yí yàng一样duō多,dà jiā大家de的jī jí xìng积极性dōu都bù不gāo高。
Trước đây trong nhà máy thực hiện chế độ 'cơm nồi lớn' (cào bằng), làm nhiều hay làm ít cũng nhận được như nhau, tính tích cực của mọi người đều không cao.
xiàn zài现在de的qǐ yè企业guǎn lǐ管理jiǎng jiū讲究duō láo duō dé多劳多得,jiān jué坚决dǎ pò打破lùn zī pái bèi论资排辈chī dà guō fàn吃大锅饭de的xiàn xiàng现象。
Quản lý doanh nghiệp hiện nay chú trọng làm nhiều hưởng nhiều, kiên quyết phá bỏ hiện tượng luận theo thâm niên, ăn cơm nồi lớn.
suī rán虽然wǒ men我们shì是yí gè一个tuán duì团队,dàn但jì xiào kǎo hé绩效考核bì xū必须fēn míng分明,bù néng不能dà jiā大家yì qǐ一起chī dà guō fàn吃大锅饭。
Tuy chúng ta là một đội nhóm, nhưng đánh giá hiệu suất phải rõ ràng, không thể mọi người cùng ăn chung nồi cơm lớn được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây