越挫
yuè cuò
càng vấp ngã

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:càng vấp ngã
Ví dụ (3)
dexìng zhēn shìhěnwán qiángmiàn duì meduō juédōuméi yǒufàng suǒ shìyuè cuòyuè yǒng
Tính cách của bạn thật sự rất kiên cường, đối mặt với bao nhiêu lần từ chối đều không bỏ cuộc, cho nên bạn là "càng thất bại càng dũng cảm".
zàichuàng deguò chéngzhōngjīng le shù shī bàidànzhèyuècuòyuè fèndejīng ràng lěilebǎo guìdejīng yàn
Trong quá trình khởi nghiệp, anh ấy đã trải qua vô số lần thất bại, nhưng trải nghiệm càng vấp ngã càng nỗ lực đó đã giúp anh tích lũy kinh nghiệm quý báu.
suīr án sàiqián de fēn luò hòudàn mendeqiú duìyuè cuòyuè jiānzuì zhōngzàizuì hòu fēn zhōngwán chéngle zhuǎn
Mặc dù điểm số giai đoạn đầu trận bị bỏ xa, nhưng đội bóng của chúng tôi càng khó khăn càng kiên cường, cuối cùng đã hoàn thành màn lội ngược dòng ở phút cuối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây