贪污案
—
Phân tích từ 贪污案
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:vụ án tham nhũng
Ví dụ (3)
警方经过长达半年的秘密调查,终于掌握了这起涉案金额高达上千万元的贪污案的核心证据。
Trải qua cuộc điều tra bí mật dài tới nửa năm, cảnh sát cuối cùng đã nắm được bằng chứng cốt lõi của vụ án tham nhũng với số tiền liên quan lên tới hàng chục triệu tệ này.
这起牵扯多名高级官员的贪污案被媒体曝光后,立刻在社会上引起了轩然大波。
Vụ án tham nhũng dính líu đến nhiều quan chức cấp cao này sau khi bị báo chí phanh phui đã lập tức gây ra một làn sóng dữ dội trong xã hội.
反腐败局正在严厉打击内部的职务犯罪,最近连续破获了好几起重大的贪污案。
Cục chống tham nhũng đang nghiêm khắc trừng trị tội phạm chức vụ nội bộ, gần đây đã liên tiếp phá được mấy vụ án tham nhũng nghiêm trọng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây