越勇
yuè yǒng
càng dũng cảm

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:càng dũng cảm
Ví dụ (3)
dexìng zhēn shìhěnwán qiángmiàn duì meduō juédōuméi yǒufàng suǒ shìyuè cuòyuè yǒng
Tính cách của bạn thật sự rất kiên cường, đối mặt với bao nhiêu lần từ chối đều không bỏ cuộc, cho nên bạn là "càng thất bại càng dũng cảm".
zài lièdeshì chǎng jìng zhēngzhōngzhè zhīchū chuàngtuán duìbìngméi yǒubèi bàifǎn'érshìyuè zhàn yuè yǒng xiàledìng dān
Trong sự cạnh tranh khốc liệt của thị trường, nhóm khởi nghiệp này không hề bị đánh bại, ngược lại càng đánh càng hăng, đã giành được đơn hàng lớn.
jīng guò nián bān de xùnzhè míngquán shǒuzàisài chǎngshàng yuèyuè yǒngzuì zhōngyíng lejīn yāo dài
Sau một năm huấn luyện đặc biệt như địa ngục, võ sĩ quyền anh này trên võ đài càng đánh càng dũng mãnh, cuối cùng đã giành được đai vàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây