集会地
jíhuì dì
nơi tập trung, điểm hội họp

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nơi tập trung, điểm hội họp
Ví dụ (3)
huǒ zāishíqǐng jiā yàohuāng zhāngxùn cóngān quánchū kǒuchè bìngqián wǎng lóuqiándezhǐ dìng huìhuì
Khi đột ngột xảy ra hỏa hoạn, xin mọi người đừng hoảng sợ, hãy nhanh chóng sơ tán qua lối thoát hiểm và tiến đến điểm tập trung chỉ định trước tòa nhà để hội quân.
zhè zuòguǎng chǎng广céng jīngshì luó shì míntǎo lùnguó jiā shìjìn xíngxuǎn dezhòng yào huì
Quảng trường này từng là nơi tụ tập quan trọng của công dân La Mã cổ đại để thảo luận các đại sự quốc gia và tiến hành bầu cử.
zhōu deshí hougōng yuánmén kǒudecǎo píngchénglenián qīng rén cānwánfēi pándeshǒu xuǎn huì
Vào dịp cuối tuần, bãi cỏ lớn trước cửa công viên trở thành địa điểm tụ tập hàng đầu của giới trẻ để dã ngoại và chơi ném đĩa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây