老干妈
lǎo gàn mā
tương ớt Lao Gan Ma

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:tương ớt Lao Gan Ma
Ví dụ (3)
liú xué shēnggāngchū guó shíchī guàn cān西hòu láixué huìjiā càizhànjiàng xiànxiàn zàimán toujiālǎo gàn shìzuìhǎo chīdeshí zhī
Du học sinh lúc mới ra nước ngoài ăn không quen món Tây, sau này học được cách gắp thức ăn chấm tương, phát hiện bây giờ bánh bao ăn kèm tương ớt Lao Gan Ma là một trong những món ăn ngon nhất.
zuòdàn chǎo fànde juéjiù shìchū guōqián jiā sháolǎo gàn dexiāng wèinéngshùn jiān shēngzhěng dào càidekǒu gǎn
Bí quyết làm cơm rang trứng của tôi chính là thêm một thìa Lao Gan Ma trước khi bắc ra, mùi thơm đặc trưng đó có thể lập tức nâng tầm hương vị của cả món ăn.
zàiguó wàidehuár énchāo shìlǎo gàn shìcháng niántuō xiāode méntiáo wèi pǐnhěn duōrén mǎijiù shìhǎo píng
Trong các siêu thị của người Hoa ở nước ngoài, tương ớt Lao Gan Ma gần như là gia vị hot luôn trong tình trạng cháy hàng quanh năm, nhiều người mua một lần mấy chai liền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây