骄傲地
jiāo'ào de
một cách tự hào, đầy kiêu hãnh

Định nghĩa (1)

1
Trạng từ
Nghĩa:một cách tự hào, đầy kiêu hãnh
Ví dụ (3)
jiùjiā yóubajiān chí yuè hòu menyàojiāo'ào dezhànzài biàntái shàngxiàngpíng shěn tuánzhǎn shì mendeyán jiū chéng guǒ
Vậy thì cố lên thôi! Sau một tháng kiên trì, chúng ta sẽ tự hào đứng trên bục bảo vệ luận văn để trình bày thành quả nghiên cứu với hội đồng thẩm định.
kàn dàoér zidài shàngleào yùn jīn páizuò zàiguān zhòng shàngde qīnliú xiàleyǎn lèibìng qiějiāo'ào dexiàngzhōu wéirénhuī shǒu
Nhìn thấy con trai đeo huy chương vàng Olympic, người mẹ ngồi trên khán đài đã rơi nước mắt và kiêu hãnh vẫy tay với những người xung quanh.
jǐn guǎnchū shēnpín hándàntōng guò xiède chuàng le de jīn jiāo'ào deduìsuǒ yǒu rénshuōzuò dàole
Dù xuất thân bần hàn, nhưng anh ấy đã thông qua nỗ lực không ngừng nghỉ để tự lập doanh nghiệp, giờ đây anh có thể đầy tự hào mà nói với mọi người rằng anh đã làm được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây