提拔为
tíbá wéi
được đề bạt làm

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:được đề bạt làm
Ví dụ (3)
yīn wèizài niánde xíngkuà guóxiàng zhōngbiǎo xiàn chángchū wáng gōngjīn nián chūbèidǒng shì huì wéi shùzǒng jiān
Nhờ biểu hiện xuất sắc phi thường trong dự án xuyên quốc gia quy mô lớn hồi năm ngoái, anh Vương kỹ sư đầu năm nay đã được ban giám đốc phá lệ đề bạt làm giám đốc kỹ thuật.
shǐ使shìnéng píng píng de tōng yuán gōngzhǐ yàozàigǎng wèishàng fèng xiàn shí niányǒu huìbèi wéi mén jīng
Cho dù là nhân viên bình thường có năng lực tàm tạm, chỉ cần âm thầm cống hiến trên cương vị mấy chục năm, thì cũng có cơ hội được thăng chức thành phó giám đốc bộ phận.
lǎo bǎnxīn shǎngzuò shìguǒ duànqiěyǒu shìcóng míngxiǎo xiǎo dexiāo shòu yuánzhí jiē wéi xiāo shòu zhǔ guǎn
Sếp đánh giá cao việc cô ấy làm việc quyết đoán và có bản lĩnh, thế là đã trực tiếp cất nhắc cô ấy từ một nhân viên kinh doanh nhỏ bé lên làm quản lý bán hàng khu vực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây