舞池
wǔ chí
Sàn nhảy, bục nhảy

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Sàn nhảy, bục nhảy
Ví dụ (3)
suí zheqiáng jìngdeyīn yuèjié zòuxiǎng nián qīngrén menfēn fēnyǒng chíjìn qíngdetiào
Cùng với nhịp điệu âm nhạc mạnh mẽ vang lên, các bạn trẻ lũ lượt tràn vào sàn nhảy để nhảy múa hết mình.
jiājiǔ de chízhōng yāngān zhuāngle ge dexuán zhuǎnshǎn guāngqiúfēi cháng
Ở giữa sàn nhảy của quán bar đó lắp đặt một quả cầu lấp lánh xoay tròn khổng lồ, rất mang phong cách hoài cổ.
xīn lángxīn niángzǒudào chízhōng jiāntiào le mende zhīlàng mànhuá'ěrzī
Chú rể và cô dâu đi ra giữa sàn nhảy, bắt đầu khiêu vũ bản nhạc điệu valse lãng mạn đầu tiên của họ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây