负担得起
fù dān de qǐ
có thể chi trả

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:có thể chi trả
Ví dụ (3)
shì zhōng xīndefáng jiàtài gāolegāng de xué shēnggēn běn dān zhǐ néng fángdànjiāo defáng zi menhái dān de
Giá nhà ở trung tâm thành phố quá cao, sinh viên mới tốt nghiệp hoàn toàn không kham nổi, chỉ có thể thuê nhà. Nhưng nhà ở ngoại ô thì họ vẫn có khả năng chi trả.
shǐ使shì tōngdegōng xīnjiā tíngnéng dān de zhèkuǎnjīng xíngjiào chē轿debǎo yǎngfèi yòng
Ngay cả những gia đình làm công ăn lương bình thường cũng có khả năng chi trả chi phí bảo dưỡng cho mẫu xe hơi tiết kiệm này.
yuàntuī chūlexīndefēn kuǎn huàrànggèngduōhuàn zhě dān de áng guìdeshǒu shù fèi
Bệnh viện đã đưa ra kế hoạch trả góp mới, giúp nhiều bệnh nhân hơn có thể chi trả khoản phí phẫu thuật đắt đỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây