不远处
bù yuǎn chù
Chỗ không xa

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Chỗ không xa
Ví dụ (3)
jiājiùzàizhè tiáojiē yuǎn chùde xiǎo zǒu fēn zhōngjiùdàole
Nhà tôi ở trong khu dân cư cách con phố này không xa, đi bộ 5 phút là tới.
tīng jiàn jiù shēng yuǎn chùdexún luójǐng chá quán pǎoleguò lái
Nghe thấy tiếng kêu cứu, cảnh sát tuần tra cách đó không xa ngay lập tức chạy tới hết tốc lực.
zàibān gōng shì yuǎn chùxīn kāile jiā fēi guǎn menzhōng jīng chángnà'erxiū xi
Có một quán cà phê mới mở cách văn phòng không xa, buổi trưa chúng tôi thường tới đó nghỉ ngơi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây