试验室
—
Phân tích từ 试验室
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Phòng thí nghiệm
Ví dụ (3)
试验室新采购了一台全自动布氏硬度计,大大提高了金属材料的检测效率。
Phòng thí nghiệm mới mua một máy đo độ cứng Brinell hoàn toàn tự động, cải thiện đáng kể hiệu suất kiểm tra vật liệu kim loại.
汽车在出厂前,必须在高低温环境模拟试验室里进行严格的耐候性测试。
Ô tô trước khi xuất xưởng, bắt buộc phải tiến hành bài kiểm tra chịu thời tiết nghiêm ngặt trong phòng thí nghiệm mô phỏng môi trường nhiệt độ cao/thấp.
混凝土强度试验室的数据报告显示,这批建筑材料符合国家标准。
Báo cáo dữ liệu từ phòng thí nghiệm cường độ bê tông cho thấy, lô vật liệu xây dựng này đạt tiêu chuẩn quốc gia.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây