腐蚀性
fǔ shí xìng
tính ăn mòn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tính ăn mòn
Ví dụ (3)
liú suān yǒu qiángde shí xìngshǐ yòng使shí chuān dài穿fáng
Axit sunfuric có tính ăn mòn cực mạnh, khi sử dụng bắt buộc phải mặc đồ bảo hộ.
zhè zhǒngqīng jié suī ránhǎo yòngdàn shí xìngtài qiángróng shāng shǒu
Loại chất tẩy rửa này mặc dù dễ dùng, nhưng tính ăn mòn quá cao, dễ làm hại da tay.
yóu hǎi shuǐyǒuhěnqiángde shí xìngchuán wài céngyǒu shūdefáng xiù
Vì nước biển có tính ăn mòn rất mạnh, lớp ngoài vỏ tàu được sơn một loại sơn chống rỉ sét đặc biệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây