Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拿手菜
ná shǒu cài
món tủ, món sở trường
Hán việt: nã thủ thái
—

Gợi nhớ

Từ "拿手菜" (ná shǒu cài) nghĩa là "món tủ, món sở trường", ghép bởi: 拿 (ná): cầm + 手 (shǒu): tay + 菜 (cài): Món ăn.

Thành phần cấu tạo

拿手菜
ná shǒu cài
món tủ, món sở trường
合
手
艹
采

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:món tủ, món sở trường
Ví dụ (3)
hóng shāo ròu红烧肉shì是mā mā妈妈zuì最ná shǒu拿手de的cài菜。
Thịt kho tàu là món tủ của mẹ.
jīn tiān今天péng yǒu朋友jù huì聚会,wǒ我qīn zì亲自zuò做le了yī dào一道ná shǒu cài拿手菜。
Hôm nay tụ tập bạn bè, đích thân tôi làm một món sở trường.
qǐng wèn请问nǐ men你们cān tīng餐厅yǒu有shén me什么ná shǒu cài拿手菜tuī jiàn推荐ma吗?
Cho hỏi nhà hàng bạn có món tủ nào tiến cử không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây