曲棍球队
—
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:đội khúc côn cầu
Ví dụ (3)
学校的曲棍球队在比赛中拿到了冠军。
Đội khúc côn cầu của trường đã đoạt chức vô địch trong trận đấu.
哥哥是大学曲棍球队的主力队员。
Anh trai là tuyển thủ chủ lực của đội khúc côn cầu trường đại học.
曲棍球队每周天都会安排集训。
Đội khúc côn cầu Chủ nhật hàng tuần đều sẽ sắp xếp tập huấn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây