翻炒
fān chǎo
xào, đảo thức ăn trên chảo

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:xào, đảo thức ăn trên chảo
Ví dụ (3)
shū càifàng guō yòng huǒfān chǎo
Cho rau vào trong chảo đảo bằng lửa lớn.
chú shīshú liàn fān chǎozheguō de fàn
Đầu bếp thao tác thành thạo đảo đều cơm trong chảo.
chí fān chǎoliǎng fēn zhōng chū guō
Tiếp tục đảo đều trong 2 phút là có thể múc ra bơi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây