钝化
—
Phân tích từ 钝化
Định nghĩa (2)
1
Động từ
Nghĩa:thụ động hóa (hóa học/kim loại), làm cùn
Ví dụ (6)
用酸液处理金属表面可以钝化防锈。
Dùng dung dịch axit xử lý bề mặt kim loại có thể thụ động hóa chống gỉ.
长期摩擦会导致刀刃慢慢钝化。
Ma sát thời gian dài sẽ dẫn đến lưỡi dao bị cùn đi từ từ.
这种药剂能钝化毒性成分。
Loại dược phẩm này có thể làm giảm/thụ động hóa thành phần độc tính.
金属的钝化能够大大提高耐腐蚀能力。
Sự thụ động hóa kim loại có thể nâng cao đáng kể khả năng chống ăn mòn.
完成钝化工序后才能包装出厂。
Sau khi hoàn thành công đoạn thụ động hóa mới có thể đóng gói xuất xưởng.
2
Danh từ
Nghĩa:sự thụ động hóa, quá trình thụ động hóa
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây