编写出
biān xiě chū
viết ra, biên soạn ra

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:viết ra, biên soạn ra
Ví dụ (3)
chéng yuánbiān xiě chūlegāo xiàodedài
Lập trình viên đã viết ra mã nguồn hiệu quả cao.
zhuān jiātuán duìbiān xiě chūle tàoxīn jiào cái
Đội ngũ chuyên gia đã biên soạn ra một bộ giáo trình mới.
shùn biān xiě chūliǎojiě jué wèn dechéng
Đã viết ra chương trình giải quyết vấn đề một cách thuận lợi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây