Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
弓箭手
gōng jiàn shǒu
cung thủ, người bắn cung
Hán việt: cung tiến thủ
—

Gợi nhớ

Từ "弓箭手" (gōng jiàn shǒu) nghĩa là "cung thủ, người bắn cung", ghép bởi: 弓 (gōng): Cái cung (để bắn tên) + 箭 (jiàn): mũi tên + 手 (shǒu): tay.

Thành phần cấu tạo

弓箭手
gōng jiàn shǒu
cung thủ, người bắn cung
弓
⺮
前
手

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cung thủ, người bắn cung
Ví dụ (3)
gǔ dài古代zhàn chǎng战场shàng上,gōng jiàn shǒu弓箭手fù zé负责yuǎn chéng远程gōng jī攻击。
Trên chiến trường cổ đại, cung thủ chịu trách nhiệm tấn công từ xa.
zhè wèi这位nián qīng年轻de的gōng jiàn shǒu弓箭手yī jiàn一箭shè zhōng射中le了bǎ xīn靶心。
Người cung thủ trẻ tuổi này một mũi tên đã bắn trúng tâm bia.
yóu xì游戏lǐ里wǒ我xuǎn zé选择wán玩gōng jiàn shǒu弓箭手zhí yè职业。
Trong trò chơi tôi lựa chọn chơi nghề nghiệp cung thủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây