Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
面酱
miàn jiàng
tương làm từ bột mì (gia vị)
Hán việt: diện tương
—

Gợi nhớ

Từ "面酱" (miàn jiàng) mang nghĩa "tương làm từ bột mì (gia vị)", kết hợp bởi 面 (miàn - diện): "Mặt" + 酱 (jiàng - tương): "tương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 酱: Thịt ướp trên thớt gỗ (丬) qua nhiều đêm tối (夕) trong chiếc bình ủ lên men (酉) sẽ tạo thành món tương, nước sốt đậm đà (酱).

Thành phần cấu tạo

面酱
miàn jiàng
tương làm từ bột mì (gia vị)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
酱
jiàng • tương
tương
丬
Bộ Tường (giản thể)
Mảnh gỗ, giường / âm đọc (bên trái)
夕
Bộ Tịch
Đêm tối, chiều tà (bên phải)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tương làm từ bột mì (gia vị)
Ví dụ (3)
chī吃běijīng北京kǎoyā烤鸭shí时bìxū必须yào要zhàn蘸miànjiàng面酱。
Khi ăn vịt quay Bắc Kinh nhất định phải chấm tương bột mì.
When eating Beijing roast duck, you must dip in sweet bean sauce.
māma妈妈chǎocài炒菜shí时fàng放le了yì一sháo勺miànjiàng面酱tí提wèi味。
Mẹ khi xào rau cho thêm một thìa tương bột mì để dậy mùi.
Mom added a spoonful of flour sauce when stir-frying to enhance flavor.
píngzi瓶子lǐ里zhuāngmǎn装满le了xiāngnóng香浓de的miànjiàng面酱。
Trong chai chứa đầy tương bột mì thơm nồng.
The bottle is filled with fragrant sweet flour sauce.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây