特写镜头
tè xiě jìng tóu
cảnh quay cận cảnh (phim/ảnh)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cảnh quay cận cảnh (phim/ảnh)
Ví dụ (3)
dǎo yǎnyòng xiě jìng tóubiǎo xiànzhǔ juénèi xīndetòng
Đạo diễn dùng cảnh quay cận cảnh để thể hiện sự đau đớn trong lòng nhân vật chính.
zhè xiě jìng tóupāifēi cháng qīng
Tổ cảnh quay cận cảnh này chụp rất tỉ mỉ và rõ ràng.
jìng tóu jìngěihuā duǒláile xiě jìng tóu
Ống kính kéo lại gần, cho bông hoa một cảnh quay cận cảnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây