小伙伴
xiǎo huǒ bàn
bạn nhỏ, đồng nghiệp thân thiết

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bạn nhỏ, đồng nghiệp thân thiết
Ví dụ (3)
tóng niándexiǎo huǒ bàn wán shuǎ
Tôi cùng các bạn nhỏ thời thơ ấu chơi đùa với nhau.
zhào huànxiǎo huǒ bànmenkāi huì
Kêu gọi các bạn nhỏ/đồng nghiệp thân thiết đi họp.
xiǎo huǒ bànmenzàicǎo shàng qiú
Các bạn nhỏ đang đá bóng trên bãi cỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây