钱够
qián gòu
tiền bạc đầy đủ

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:tiền bạc đầy đủ
Ví dụ (3)
zhǐ yàoqián gòu menjiù mǎi xiàfáng zi
Chỉ cần tiền đủ, chúng ta liền có thể mua căn nhà đó.
dàideqiángòu gòuzhī xué fèi
Tiền mang theo có đủ thanh toán học phí không?
zhōngzhǔn bèideqiángòu yòngle
Tiền chuẩn bị trong chuyến du lịch đủ dùng rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây