投资收益
tóuzī shōuyì
thu nhập lợi nhuận từ đầu tư

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thu nhập lợi nhuận từ đầu tư
Ví dụ (3)
jīn niándetóu shōu dàolebǎi fēn zhī èr shí
Năm nay lợi nhuận đầu tư của anh ấy đã đạt tới 20%.
pèi zhì chǎn fēn sànfēng xiǎnbìngwěn dìngtóu shōu
Phối hợp hợp lý tài sản có thể phân tán rủi ro và ổn định lợi nhuận đầu tư.
gōng bàoxiǎn shìtóu shōu zēng zhǎng
Báo cáo quý của công ty cho thấy lợi nhuận đầu tư tăng trưởng mạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây