Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
戈壁滩
gē bì tān
vùng đất hoang mạc sỏi đá Gobi
Hán việt: qua bích than
—

Gợi nhớ

Từ "戈壁滩" (gē bì tān) nghĩa là "vùng đất hoang mạc sỏi đá Gobi", ghép bởi: 戈 (gē): Cây qua (một thứ binh khí dài) + 壁 (bì): Bức tường + 滩 (tān): bãi biển.

Thành phần cấu tạo

戈壁滩
gē bì tān
vùng đất hoang mạc sỏi đá Gobi
戈
辟
土
氵
难

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vùng đất hoang mạc sỏi đá Gobi
Ví dụ (3)
gē bì tān戈壁滩shàng上qì hòu气候gān hàn干旱,zhí bèi植被xī shǎo稀少。
Trên bãi Gobi khí hậu khô hạn, thảm thực vật thưa thớt.
qì chē汽车chuān xíng穿行zài在guǎng mào广袤wú yín无垠de的gē bì tān戈壁滩shàng上。
Chiếc ô tô băng qua trên bãi sa mạc Gobi bao la vô tận.
gē bì tān戈壁滩shàng上de的hú yáng shù胡杨树shēng mìng lì生命力jí qí极其wán qiáng顽强。
Cây dại Hồ Dương trên bãi Gobi sức sống cực kỳ ngoan cường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây