填平
tián píng
lấp đầy, làm cho bằng phẳng

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:lấp đầy, làm cho bằng phẳng
Ví dụ (3)
shī gōng duìyòng tián píngle shàngde kēng
Đội thi công dùng đất lấp bằng cái hố lớn trên đường.
shuāng fāngjīng guògōu tōngtián píngle dedài gōu
Hai bên trải qua giao tiếp đã lấp bằng khoảng cách thế hệ.
āo píngde miàntián píng
Làm lấp bằng mặt đất gồ ghề lồi lõm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây