Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
犀牛角
xī niú jiǎo
chiếc sừng của con tê giác
Hán việt: tê ngưu giác
—

Gợi nhớ

Từ "犀牛角" (xī niú jiǎo) mang nghĩa "chiếc sừng của con tê giác", kết hợp bởi 犀 (xī - tê): "Tê giác" + 牛 (niú - ngưu): "con trâu" + 角 (jiǎo / jué - giác): "hào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 犀: Loài thú lớn họ trâu bò (牛) có lớp da dày từ đầu đến tận đuôi (尾) cùng chiếc sừng cứng trên mũi chính là con tê giác (犀). • Chữ 牛: Hình chiếc đầu khỏe khoắn với cặp sừng cong vươn lên của loài vật chăm chỉ kéo cày trên đồng ruộng là con trâu, con bò (牛). • Chữ 角: Chiếc sừng nhọn có vân ngang của loài thú (角) từng được người xưa dùng làm vật trao đổi nên mang nghĩa chiếc sừng và đơn vị tiền hào (角).

Thành phần cấu tạo

犀牛角
xī niú jiǎo
chiếc sừng của con tê giác
犀
xī • tê
Tê giác
尾
Chữ Vĩ
đuôi, cuối (bao góc trên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (bên trong)
牛
niú • ngưu
con trâu
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (bên trong)
角
jiǎo / jué • giác
hào
角
Bộ Giác
Hình cái sừng thú vật

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chiếc sừng của con tê giác
Ví dụ (3)
fǎlǜ法律yánjìn严禁fēifǎ非法mǎimai买卖xīniújiǎo犀牛角。
Pháp luật nghiêm cấm mua bán trái phép sừng tê giác.
Law strictly prohibits illegal trade of rhino horns.
xīniújiǎo犀牛角zài在gǔ古shí时bèi被wù误rènwéi认为míngguì名贵yàocái药材。
Sừng tê giác thời cổ đại bị hiểu nhầm là dược liệu quý giá.
Rhino horn was mistakenly seen as precious medicine in ancient times.
bǎohù保护xīniú犀牛,dǐzhì抵制xīniújiǎo犀牛角zhìpǐn制品。
Bảo vệ tê giác, tẩy chay sản phẩm sừng tê giác.
Protect rhinos and boycott rhino horn products.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây