抓破
zhuā pò
Cào rách, gãi trầy da

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Cào rách, gãi trầy da
Ví dụ (3)
hái zibèiwén ziyǎolehěn duōbāowǎn shàngshuì jiào shíxiǎo xīnshǒu dōuzhuā leliú le xuè
Đứa trẻ bị muỗi đốt rất nhiều nốt, buổi tối khi ngủ không cẩn thận gãi xước cả cánh tay, chảy máu.
gěimāo zǎo shíqiān wànyàoxiǎo xīnzhēng zhádeshí hòuhěnróng rénde zhuā
Khi tắm cho mèo nhất định phải cẩn thận, lúc nó vùng vẫy rất dễ cào rách cánh tay người.
zàishù línkuáng bēn bèiyán 沿dejīng zhuā lehǎo tiáokǒu zi
Anh ấy chạy thục mạng trong rừng, quần áo bị gai góc dọc đường cào rách vài đường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây