贫困村
pín kùn cūn
Làng nghèo, thôn nghèo

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Làng nghèo, thôn nghèo
Ví dụ (3)
jīng guòzhèng niándejīng zhǔnbāng zhè gecéng jīngjiāo tōng depín kùn cūnzhōng shí xiànlequán miàntuō pín
Trải qua sự giúp đỡ chuẩn xác của chính phủ trong 5 năm, thôn nghèo từng bị cô lập giao thông này cuối cùng đã thực hiện thoát nghèo toàn diện.
xué shēngzhì yuàn duì yòngshǔ jiàshí jiānshēn 西de pín kùn cūngěidāng dehái zimenzhī jiào
Đội sinh viên tình nguyện tận dụng thời gian nghỉ hè đi sâu vào một thôn nghèo ở miền tây để dạy học cho trẻ em địa phương.
nóng zhuān jiāyǐn jìnle zhǒngnài hàndejīng zuò bāng zhùgāipín kùn cūnzhǎo dàole jiā zhì dexīn zi
Chuyên gia nông nghiệp đã mang đến một loại cây công nghiệp chịu hạn tốt, giúp thôn nghèo này tìm ra con đường mới để làm giàu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây