Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
人间蒸发
rén jiān zhēng fā
Bốc hơi, mất tích bí ẩn
Hán việt: nhân gian, gián chưng phát
—

Gợi nhớ

Từ "人间蒸发" (rén jiān zhēng fā) nghĩa là "Bốc hơi, mất tích bí ẩn", ghép bởi: 人 (rén): người + 间 (jiān / jiàn): giữa + 蒸 (zhēng): Hấp + 发 (fā): gửi.

Thành phần cấu tạo

人间蒸发
rén jiān zhēng fā
Bốc hơi, mất tích bí ẩn
人
门
日
艹
烝
发

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Bốc hơi, mất tích bí ẩn
Ví dụ (3)
zì cóng自从jiè借le了nà那yì bǎi wàn一百万jù kuǎn巨款hòu后,tā他jiù就xiàng像rén jiān zhēng fā人间蒸发le了yī yàng一样,zài yě再也méi yǒu没有rén néng人能lián xì联系shàng上tā他。
Kể từ khi mượn số tiền khổng lồ một triệu tệ đó, anh ta như thể bốc hơi khỏi thế gian, không một ai có thể liên lạc với anh ta nữa.
jǐng fāng警方zhǎo biàn找遍le了chéng shì城市lǐ里suǒ yǒu所有de的jiān kòng监控lù xiàng录像,xián yí rén嫌疑人què却fǎng fú仿佛rén jiān zhēng fā人间蒸发,zhǎo找bú dào不到rèn hé任何xiàn suǒ线索。
Cảnh sát đã tìm kiếm khắp tất cả các băng ghi hình camera trong thành phố, nhưng nghi phạm dường như bốc hơi, không tìm thấy bất kỳ manh mối nào.
nà ge那个fēng mǐ yī shí风靡一时de的wǎng luò hóng rén网络红人,zài在jīng lì经历le了yī cháng一场gōng guān公关wēi jī危机hòu后tū rán突然shān chú删除le了suǒ yǒu所有zhàng hào账号,chè dǐ彻底rén jiān zhēng fā人间蒸发。
Hiện tượng mạng đình đám một thời đó, sau khi trải qua một đợt khủng hoảng truyền thông đã đột ngột xóa sạch tài khoản, triệt để bốc hơi khỏi mạng xã hội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây