Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
孽子
niè zǐ
Nghịch tử / Đứa con hư hỏng
Hán việt: nghiệt tí
—

Gợi nhớ

Từ "孽子" (niè zǐ) nghĩa là "Nghịch tử / Đứa con hư hỏng", ghép bởi: 孽 (niè): Tội lỗi + 子 (zǐ / zi): Con.

Thành phần cấu tạo

孽子
niè zǐ
Nghịch tử / Đứa con hư hỏng
薜
子

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nghịch tử / Đứa con hư hỏng
Ví dụ (3)
nà ge那个lǎo rén老人jīng cháng经常bào yuàn抱怨,shuō说zì jǐ自己shēng生le了gè个bù wù zhèng yè不务正业de的niè zi孽子。
Ông lão đó thường xuyên phàn nàn, nói rằng mình sinh ra một đứa nghịch tử không chịu làm ăn đàng hoàng.
wèi le为了tì替zhè ge这个rě shì shēng fēi惹是生非de的niè zi孽子huán zhài还债,fù mǔ父母huā guāng花光le了suǒ yǒu所有de的jī xù积蓄。
Để trả nợ thay cho đứa con bất hiếu hay gây chuyện này, cha mẹ đã tiêu sạch mọi tiền tiết kiệm.
fēng jiàn shè huì封建社会lǐ里,bèi被gǎn chū赶出jiā mén家门de的niè zi孽子wǎng wǎng往往nán yǐ难以zài在shè huì社会shàng上lì zú立足。
Trong xã hội phong kiến, đứa nghịch tử bị đuổi ra khỏi nhà thường rất khó tìm được chỗ đứng trong xã hội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây