维权
wéi quán
Bảo vệ quyền lợi

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Bảo vệ quyền lợi
Ví dụ (3)
xiāo fèi zhěmǎidàojiǎ mào wěi lièchǎn pǐnyīng gāiyǒng gǎn zhànchū láiwéi quán
Người tiêu dùng mua phải hàng giả hàng kém chất lượng, nên dũng cảm đứng ra bảo vệ quyền lợi.
gōng zhuān ménpìn qǐngle shītuán duìchǔ zuì jìn shēngdeqīn quánwéi quánàn jiàn
Công ty đã đặc biệt thuê một đội ngũ luật sư, xử lý các vụ việc xâm phạm và bảo vệ quyền lợi xảy ra gần đây.
wéi quándedào wǎng wǎngchōng mǎnjiān xīn yào de nài xīn
Con đường bảo vệ quyền lợi thường đầy rẫy gian truân, cần có nghị lực và sự kiên nhẫn cực lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây