别难过
bié nán guò
đừng buồn, đừng đau lòng

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:đừng buồn, đừng đau lòng
Ví dụ (3)
bié nán guòleshì qingzǒng huìjiě juéde
Đừng buồn nữa, mọi chuyện rồi sẽ được giải quyết thôi.
kàn dàopéng youān wèibié nán guò
Thấy cô ấy khóc, bạn bè an ủi cô ấy "đừng buồn".
shī bàiméi guān xibié nán guòxià jiā yóu
Thất bại một lần không sao, đừng buồn, lần sau cố lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây