民族舞
mín zú wǔ
múa dân tộc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:múa dân tộc
Ví dụ (3)
mèi meitiàole duànyōu měidemín
Em gái múa một đoạn múa dân tộc tuyệt đẹp.
mín zhǎn xiànle dewén huàmèi
Múa dân tộc thể hiện sức hút văn hóa độc đáo.
cóng xiǎozài shù tuánxué mín
Cô ấy từ nhỏ học múa dân tộc tại đoàn nghệ thuật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây