Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
走亲戚
zǒu qīn qi
thăm hỏi họ hàng
Hán việt: tẩu thân thích
—

Gợi nhớ

Từ "走亲戚" (zǒu qīn qi) nghĩa là "thăm hỏi họ hàng", ghép bởi: 走 (zǒu): đi + 亲 (qīn / qìng): thân thiết + 戚 (qī): họ hàng.

Thành phần cấu tạo

走亲戚
zǒu qīn qi
thăm hỏi họ hàng
土
止
亲
戊
尗

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:thăm hỏi họ hàng
Ví dụ (3)
chūn jié春节qī jiān期间dà jiā大家xǐ huān喜欢qù去zǒu qīn qi走亲戚。
Dịp Tết Nguyên Đán mọi người thích đi thăm họ hàng.
jīn tiān今天quán jiār én全家人yī qǐ一起qù去nóng cūn农村zǒu qīn qi走亲戚。
Hôm nay cả nhà cùng đi về nông thôn thăm họ hàng.
zǒu qīn qi走亲戚shí时dài shàng带上jīng xīn精心zhǔn bèi准备de的lǐ pǐn礼品。
Lúc đi thăm họ hàng mang theo quà tặng chuẩn bị chu đáo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây