Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
牵来
qiān lái
dắt tới
Hán việt: khiên lai
—

Gợi nhớ

Từ "牵来" (qiān lái) nghĩa là "dắt tới", ghép bởi: 牵 (qiān): Dắt + 来 (lái): đến.

Thành phần cấu tạo

牵来
qiān lái
dắt tới
牵
木
一

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:dắt tới
Ví dụ (3)
tā他cóng从yuàn zi院子lǐ里qiān lái牵来le了yī pǐ一匹mǎ马。
Anh ấy dắt từ trong sân ra một con ngựa.
lín jū邻居qiān lái牵来le了yī zhī一只kě'ài可爱de的xiǎo gǒu小狗。
Hàng xóm dắt tới một con chó nhỏ đáng yêu.
shū shu叔叔qiān lái牵来le了yī tóu一头huáng niú黄牛zài在nóng tián农田lǐ里。
Chú dắt tới một con bò vàng trên đồng ruộng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây