牵来
—
Gợi nhớ
Từ "牵来" (qiān lái) nghĩa là "dắt tới", ghép bởi: 牵 (qiān): Dắt + 来 (lái): đến.
Thành phần cấu tạo
牵来
dắt tới
牵
木
一
Phân tích từ 牵来
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:dắt tới
Ví dụ (3)
他从院子里牵来了一匹马。
Anh ấy dắt từ trong sân ra một con ngựa.
邻居牵来了一只可爱的小狗。
Hàng xóm dắt tới một con chó nhỏ đáng yêu.
叔叔牵来了一头黄牛在农田里。
Chú dắt tới một con bò vàng trên đồng ruộng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây