Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
粉丝汤
fěn sī tāng
canh miến
Hán việt: phấn ty sương
—

Gợi nhớ

Từ "粉丝汤" (fěn sī tāng) nghĩa là "canh miến", ghép bởi: 粉 (fěn): Bột + 丝 (sī): sợi tơ + 汤 (tāng): canh.

Thành phần cấu tạo

粉丝汤
fěn sī tāng
canh miến
米
分
丝
氵
昜

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:canh miến
Ví dụ (3)
nánjīng南京de的yā鸭xiě血fěnsītāng粉丝汤fēicháng非常yǒumíng有名。
Canh miến tiết vịt của Nam Kinh vô cùng nổi tiếng.
zǎoshang早上hē喝yī wǎn一碗rèhūhū热乎乎de的fěnsītāng粉丝汤zhēn真shūfu舒服。
Buổi sáng uống một bát canh miến nóng hổi thật dễ chịu.
fěnsītāng粉丝汤lǐ jiā里加le了yīxiē一些niúròu牛肉piàn片。
Trong canh miến có thêm một vài lát thịt bò.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây