成本低
chéng běn dī
chi phí thấp

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:chi phí thấp
Ví dụ (3)
zhè zhǒngshēng chǎn gōng shùchéng běn xiào gāo
Kỹ thuật công nghệ sản xuất này chi phí thấp, hiệu suất cao.
xiàn shàng线xuān chuánxuān chuánchéng běn chuán kuài
Tuyên truyền trực tuyến chi phí thấp, lan truyền nhanh.
shǐ yòng使zài shēngcái liàozhì zàochéng běn lián
Sử dụng nguyên liệu tái chế chế tạo, giá vốn thấp mạt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây