自娱自乐
—
Phân tích từ 自娱自乐
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:tự làm vui bản thân
Ví dụ (3)
独自在家时,他喜欢弹吉他自娱自乐。
Một mình ở nhà, anh ấy thích gảy đàn ghi-ta tự làm vui bản thân.
保持心态乐观,学会自娱自乐。
Giữ tâm thái lạc quan, học được cách tự làm vui bản thân.
老人们在公园里唱歌自娱自乐。
Các cụ già ở trong công viên hát ca tự tìm niềm vui.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây