很快乐
hěn kuài lè
rất vui vẻ

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:rất vui vẻ
Ví dụ (3)
jīn tiānpéng youmenwándehěnkuài
Hôm nay chơi với các bạn rất vui vẻ.
kàn dàoquán jiār énjiàn kāngxīn hěnkuài
Nhìn thấy cả nhà khỏe mạnh, trong lòng rất hạnh phúc.
hái zimenzàigōng yuánguòdehěnkuài
Bọn trẻ trải qua thời gian rất vui vẻ trong công viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây