Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
投缘
tóu yuán
hợp duyên, hợp tính
Hán việt: đầu duyên
—

Gợi nhớ

Từ "投缘" (tóu yuán) nghĩa là "hợp duyên, hợp tính", ghép bởi: 投 (tóu): Ném + 缘 (yuán): nguyên nhân.

Thành phần cấu tạo

投缘
tóu yuán
hợp duyên, hợp tính
扌
殳
纟
彖

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:hợp duyên, hợp tính
Ví dụ (3)
liǎng rén两人yī-jiàn-rú-gù一见如故,liáo de聊得shí fēn十分tóu yuán投缘。
Hai người vừa gặp đã như quen từ lâu, trò chuyện vô cùng hợp nhau.
yù dào遇到le了xìng gé性格tóu yuán投缘de的péng you朋友yào要hǎo hǎo好好zhēn xī珍惜。
Gặp được người bạn tính tình hợp nhau phải trân trọng thật tốt.
yīn wèi因为gòng tóng共同de的ài hào爱好,wǒ men我们gǎn jué感觉fēi cháng非常tóu yuán投缘。
Vì sở thích chung, chúng tôi cảm thấy vô cùng hợp duyên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây