Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
王师傅
Wáng shī fu
bác thợ Vương
Hán việt: vương sư phu
—

Gợi nhớ

Từ "王师傅" (Wáng shī fu) nghĩa là "bác thợ Vương", ghép bởi: 王 (wáng): vua + 师 (shī): thầy giáo + 傅 (fù): Gia sư.

Thành phần cấu tạo

王师傅
Wáng shī fu
bác thợ Vương
王
师
亻
尃

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bác thợ Vương
Ví dụ (3)
wáng shī fu王师傅shì是yí wèi一位jīng yàn fēng fù经验丰富de的chū zū chē出租车sī jī司机。
Bác tài Vương là một tài xế xe taxi kinh nghiệm vô cùng phong phú.
qǐng请wáng shī fu王师傅bāng máng帮忙xiū lǐ修理yī xià一下lòu shuǐ漏水de的shuǐ lóng tóu水龙头。
Xin bác thợ Vương giúp đỡ sửa chữa một chút vòi nước bị rò rỉ.
wáng shī fu王师傅gàn huó干活gānjìng-lìluo干净利落。
Bác thợ Vương làm việc sạch sẽ gọn gàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây