惠及
huì jí
mang lại lợi ích cho, lan tỏa tới

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:mang lại lợi ích cho, lan tỏa tới
Ví dụ (3)
zhè xiàngxīnzhèng jiānghuì hěn duō tōng bǎi xìng
Chính sách mới này sẽ mang lại lợi ích cho nhiều người dân thường.
miǎn fèi liáogōng chénghuì leqiān jiā wàn
Dự án y tế miễn phí đã lan tỏa lợi ích tới hàng ngàn hàng vạn gia đình.
zhǎnchéng guǒyīng gāihuì quán rén mín
Thành quả phát triển nên mang lại lợi ích cho toàn thể nhân dân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây