第一张
dì yī zhāng
bức/tấm/tờ đầu tiên

Định nghĩa (1)

1
Cụm đại từ / lượng từ
Nghĩa:bức/tấm/tờ đầu tiên
Ví dụ (3)
zhè shì menpāide zhāng yǐng
Đây là bức ảnh tập thể đầu tiên chúng tôi chụp.
qǐng zhāngzhuō zishàngdewén jiàn
Xin lấy tài liệu trên chiếc bàn đầu tiên.
huàde zhānghuàjiùhuò jiǎngle
Bức tranh đầu tiên anh ấy vẽ đã đoạt giải.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây