电钢琴
diàn gāng qín
Đàn piano điện

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đàn piano điện
Ví dụ (3)
wèilechǎodàolín mǎile jià dài ěr dediàn gāng qín
Để không làm ồn hàng xóm, anh ấy cố tình mua một cây đàn piano điện có thể đeo tai nghe.
xiàn zàidediàn gāng qínshǒu gǎn jīngzuòdefēi chángjiē jìnchuán tǒngde xiègāng qínle
Cảm giác phím của đàn piano điện hiện nay đã được làm rất gần với đàn piano cơ truyền thống.
nǚ'érměi tiān wǎn shangdōuhuìzài tīng yòngdiàn gāng qínliàn xīn xuéde zi
Con gái tôi mỗi tối đều dùng đàn piano điện luyện tập bản nhạc mới học trong phòng khách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây