Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
小王子
xiǎo wáng zǐ
Hoàng tử bé (tác phẩm / nhân vật)
Hán việt: tiểu vương tí
—

Gợi nhớ

Từ "小王子" (xiǎo wáng zǐ) nghĩa là "Hoàng tử bé (tác phẩm / nhân vật)", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 王 (wáng): vua + 子 (zǐ / zi): Con.

Thành phần cấu tạo

小王子
xiǎo wáng zǐ
Hoàng tử bé (tác phẩm / nhân vật)
小
王
子

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Hoàng tử bé (tác phẩm / nhân vật)
Ví dụ (3)
xiǎo wáng zǐ小王子shì是yī bù一部bù jǐn不仅xiě gěi写给hái zi孩子,yě也shì是xiě gěi写给dà大rén men人们kàn看de的tóng huà童话。
"Hoàng tử bé" là một tác phẩm đồng thoại không chỉ dành cho trẻ em, mà còn dành cho cả người lớn đọc.
tā她yī zhí一直zhēn cáng珍藏zhe着péng yǒu朋友sòng gěi送给tā她de的nà běn那本dài yǒu带有jīng měi精美chā tú插图de的xiǎo wáng zǐ小王子。
Cô ấy vẫn luôn nâng niu cất giữ cuốn "Hoàng tử bé" có những hình minh họa tinh tế mà một người bạn tặng.
wǔ tái jù舞台剧xiǎo wáng zǐ小王子de的xún huí yǎn chū巡回演出zài在zhè ge这个chéng shì城市yǐn qǐ引起le了hěn dà很大de的hōng dòng轰动。
Chuyến lưu diễn của vở kịch sân khấu "Hoàng tử bé" đã tạo ra một tiếng vang lớn trong thành phố này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây